Chữ 喧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喧, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喧:

喧 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喧

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 口 宣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喧 cấu thành từ 2 chữ: 口, 宣
  • khẩu
  • tuyên
  • huyên [huyên]

    U+55A7, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1, xuan3;
    Việt bính: hyun1
    1. [喧譁] huyên hoa 2. [喧閙] huyên náo;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 喧

    (Tính) Huyên náo, ầm ĩ, ồn ào, dức lác.
    ◇Đặng Trần Côn
    : Liệp liệp tinh kì hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán , (Chinh Phụ ngâm ) Cờ tinh cờ kì bay rộn ràng, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bóng cờ tiếng trống xa xa, Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng.
    huyên, như "huyên náo; huyên thuyên" (vhn)

    Nghĩa của 喧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諠)
    [xuān]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: HUYÊN

    tiếng động lớn。声音大。
    锣鼓喧天。
    chiêng trống vang trời
    Từ ghép:
    喧宾夺主 ; 喧哗 ; 喧闹 ; 喧嚷 ; 喧扰 ; 喧腾 ; 喧阗 ; 喧嚣

    Chữ gần giống với 喧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 喧

    ,

    Chữ gần giống 喧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喧 Tự hình chữ 喧 Tự hình chữ 喧 Tự hình chữ 喧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喧

    huyên:huyên náo; huyên thuyên
    喧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喧 Tìm thêm nội dung cho: 喧