Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喧, chiết tự chữ HUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喧:
喧
Pinyin: xuan1, xuan3;
Việt bính: hyun1
1. [喧譁] huyên hoa 2. [喧閙] huyên náo;
喧 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 喧
(Tính) Huyên náo, ầm ĩ, ồn ào, dức lác.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Liệp liệp tinh kì hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán 獵獵旌旗兮出塞 愁, 喧喧簫鼓兮辭家怨 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cờ tinh cờ kì bay rộn ràng, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bóng cờ tiếng trống xa xa, Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng.
huyên, như "huyên náo; huyên thuyên" (vhn)
Nghĩa của 喧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諠)
[xuān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HUYÊN
形
tiếng động lớn。声音大。
锣鼓喧天。
chiêng trống vang trời
Từ ghép:
喧宾夺主 ; 喧哗 ; 喧闹 ; 喧嚷 ; 喧扰 ; 喧腾 ; 喧阗 ; 喧嚣
[xuān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HUYÊN
形
tiếng động lớn。声音大。
锣鼓喧天。
chiêng trống vang trời
Từ ghép:
喧宾夺主 ; 喧哗 ; 喧闹 ; 喧嚷 ; 喧扰 ; 喧腾 ; 喧阗 ; 喧嚣
Chữ gần giống với 喧:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喧
諠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喧
| huyên | 喧: | huyên náo; huyên thuyên |

Tìm hình ảnh cho: 喧 Tìm thêm nội dung cho: 喧
