Chữ 䲧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䲧, chiết tự chữ SẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䲧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䲧

[]

U+4CA7, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: du4, shui4;
Việt bính: caau4 dou6 dung3;


Nghĩa Trung Việt của từ 䲧


sẻ, như "chim sẻ" (gdhn)

Chữ gần giống với 䲧:

, , , , , , , , , , 𩾧,

Chữ gần giống 䲧

Tự hình:

Tự hình chữ 䲧 Tự hình chữ 䲧 Tự hình chữ 䲧 Tự hình chữ 䲧

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䲧

sẩy:nổc sẩy (Là loài chim rừng bé nhỏ, đậu trong bụi cây thấp, tiếng kêu nhỏ yếu ớt)
䲧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䲧 Tìm thêm nội dung cho: 䲧