Từ: 上告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上告:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 上 • 告

Nghĩa của 上告 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànggào] 1. kiện lên cấp trên。向上级机关或司法部门告状。
2. báo cáo lên cấp trên。向上级报告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo告:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu告:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu告:kiếu từ, xin kiếu
上告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上告 Tìm thêm nội dung cho: 上告