Nghĩa của 单数 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānshù] 1. số lẻ。正的奇数,如1, 3, 5, 7等。
2. số ít (ngữ pháp học)。某些语言中由词本身形式表示的单一的数量。例如英语里pen表示一支钢笔,是单数。
2. số ít (ngữ pháp học)。某些语言中由词本身形式表示的单一的数量。例如英语里pen表示一支钢笔,是单数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 单数 Tìm thêm nội dung cho: 单数
