Chữ 源 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 源, chiết tự chữ NGUYÊN, NGUỒN, NGÙN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 源:

源 nguyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 源

Chiết tự chữ nguyên, nguồn, ngùn bao gồm chữ 水 原 hoặc 氵 原 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 源 cấu thành từ 2 chữ: 水, 原
  • thuỷ, thủy
  • nguyên, nguyện
  • 2. 源 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 原
  • thuỷ, thủy
  • nguyên, nguyện
  • nguyên [nguyên]

    U+6E90, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4
    1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [病源] bệnh nguyên 3. [本源] bổn nguyên 4. [根源] căn nguyên 5. [來源] lai nguyên 6. [利源] lợi nguyên 7. [源源本本] nguyên nguyên bổn bổn 8. [光源] quang nguyên 9. [辭源] từ nguyên;

    nguyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 源

    (Danh) Nguồn.
    ◎Như: ẩm thủy tư nguyên
    uống nước nhớ nguồn.

    (Danh)
    Gốc, căn bổn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tiên sanh dĩ tri ngã bệnh nguyên, tương dụng hà dược trị chi? , ? (Đệ tứ thập cửu hồi) Tiên sinh biết gốc bệnh của tôi, vậy phải dùng thuốc gì trị được?

    (Danh)
    Họ Nguyên.

    (Phó)
    Nguyên nguyên cuồn cuộn không ngừng, nối tiếp không dứt.

    nguồn, như "nguồn gốc" (vhn)
    nguyên, như "nguyên do" (btcn)
    ngùn, như "ngùn ngụt" (gdhn)

    Nghĩa của 源 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGUYÊN
    1. nguồn; ngọn; ngọn nguồn。水流起头的地方。
    河源
    nguồn sông
    泉源
    nguồn suối; ngọn suối
    发源
    bắt nguồn
    饮水思源。
    uống nước nhớ nguồn.
    2. nguồn gốc; nguyên lai; căn nguyên; khởi nguyên。来源。
    货源
    nguồn hàng
    资源
    nguồn vốn
    病源
    nguồn bệnh; căn bệnh.
    3. họ Nguyên。姓。
    Từ ghép:
    源流 ; 源泉 ; 源头 ; 源源 ; 源源本本 ; 源远流长

    Chữ gần giống với 源:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 源

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 源 Tự hình chữ 源 Tự hình chữ 源 Tự hình chữ 源

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

    nguyên:nguyên do
    nguồn:nguồn gốc
    ngùn:ngùn ngụt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 源:

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

    Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

    源 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 源 Tìm thêm nội dung cho: 源