Chữ 源 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 源, chiết tự chữ NGUYÊN, NGUỒN, NGÙN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 源:
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [病源] bệnh nguyên 3. [本源] bổn nguyên 4. [根源] căn nguyên 5. [來源] lai nguyên 6. [利源] lợi nguyên 7. [源源本本] nguyên nguyên bổn bổn 8. [光源] quang nguyên 9. [辭源] từ nguyên;
源 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 源
(Danh) Nguồn.◎Như: ẩm thủy tư nguyên 飲水思源 uống nước nhớ nguồn.
(Danh) Gốc, căn bổn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tiên sanh dĩ tri ngã bệnh nguyên, tương dụng hà dược trị chi? 先生已知我病源, 將用何藥治之? (Đệ tứ thập cửu hồi) Tiên sinh biết gốc bệnh của tôi, vậy phải dùng thuốc gì trị được?
(Danh) Họ Nguyên.
(Phó) Nguyên nguyên 源源 cuồn cuộn không ngừng, nối tiếp không dứt.
nguồn, như "nguồn gốc" (vhn)
nguyên, như "nguyên do" (btcn)
ngùn, như "ngùn ngụt" (gdhn)
Nghĩa của 源 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NGUYÊN
1. nguồn; ngọn; ngọn nguồn。水流起头的地方。
河源
nguồn sông
泉源
nguồn suối; ngọn suối
发源
bắt nguồn
饮水思源。
uống nước nhớ nguồn.
2. nguồn gốc; nguyên lai; căn nguyên; khởi nguyên。来源。
货源
nguồn hàng
资源
nguồn vốn
病源
nguồn bệnh; căn bệnh.
3. họ Nguyên。姓。
Từ ghép:
源流 ; 源泉 ; 源头 ; 源源 ; 源源本本 ; 源远流长
Chữ gần giống với 源:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |
Gới ý 15 câu đối có chữ 源:
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: 源 Tìm thêm nội dung cho: 源
