Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发蒙 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāmēng] không rõ; mù tịt; hồ đồ; lơ mơ; mù tịt。糊涂;弄不清楚。
一人一个说法,听得我发蒙。
mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.
[fāméng]
vỡ lòng; dạy vỡ lòng。旧时指教少年、儿童开始识字读书。
发蒙读物。
sách dạy vỡ lòng.
一人一个说法,听得我发蒙。
mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.
[fāméng]
vỡ lòng; dạy vỡ lòng。旧时指教少年、儿童开始识字读书。
发蒙读物。
sách dạy vỡ lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |

Tìm hình ảnh cho: 发蒙 Tìm thêm nội dung cho: 发蒙
