Cao su chống va đập cửa

Từ: 发蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāmēng] không rõ; mù tịt; hồ đồ; lơ mơ; mù tịt。糊涂;弄不清楚。
一人一个说法,听得我发蒙。
mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.
[fāméng]
vỡ lòng; dạy vỡ lòng。旧时指教少年、儿童开始识字读书。
发蒙读物。
sách dạy vỡ lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh
发蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发蒙 Tìm thêm nội dung cho: 发蒙