Chữ 蒙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒙, chiết tự chữ MONG, MUỐNG, MÒNG, MÔNG, MỎNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙:

蒙 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒙

Chiết tự chữ mong, muống, mòng, mông, mỏng bao gồm chữ 草 冡 hoặc 艸 冡 hoặc 艹 冡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒙 cấu thành từ 2 chữ: 草, 冡
  • tháu, thảo, xáo
  • trũng, trủng
  • 2. 蒙 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 冡
  • tháu, thảo
  • trũng, trủng
  • 3. 蒙 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 冡
  • thảo
  • trũng, trủng
  • mông [mông]

    U+8499, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, meng1, meng3, mang2;
    Việt bính: mung4
    1. [啟蒙] khải mông 2. [冥蒙] minh mông;

    mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒙

    (Động) Che, đậy, trùm.
    ◎Như: mông đầu
    trùm đầu, mông thượng nhất trương chỉ đậy một tờ giấy lên.

    (Động)
    Bị, chịu, mắc, gặp, được.
    ◎Như: mông nạn bị nạn, mông trần bị long đong.

    (Động)
    Được nhờ, đội ơn (đối với người trên).
    ◎Như: mông ân chịu ơn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiếp mông đại nhân ân dưỡng, huấn tập ca vũ, ưu lễ tương đãi, thiếp tuy phấn thân toái cốt, mạc báo vạn nhất , , , , (Đệ bát hồi) Con nhờ ơn cha nuôi nấng, dạy bảo múa hát, lại được hậu đãi, con dù thịt nát xương tan, cũng không báo được muôn một.

    (Động)
    Lừa dối.
    ◇Tả truyện : Thượng hạ tương mông (Hi Công nhị thập tứ niên ) Trên dưới lừa gạt nhau.

    (Danh)
    Chỗ tối.
    ◎Như: đại mông chỗ mặt trời lặn.

    (Danh)
    Tâm trí ngu muội, tối tăm, không biết gì.
    ◎Như: mông muội tâm trí tối tăm, khải mông mở mang tâm trí còn ngu dốt, tối tăm.

    (Danh)
    Trẻ con.
    ◎Như: huấn mông dạy trẻ con học.
    ◇Tây du kí 西: Ngã nhất sanh mệnh khổ, tự ấu mông phụ mẫu dưỡng dục chí bát cửu tuế, tài tri nhân sự , , (Đệ nhất hồi) Tôi suốt đời khổ sở, từ bé được cha mẹ nuôi nấng tới tám chín tuổi, mới hơi hay biết việc đời.

    (Danh)
    Gọi tắt của Mông Cổ , thuộc Trung Quốc.

    (Danh)
    Họ Mông.

    mông, như "Mông cổ" (vhn)
    mong, như "mong muốn, mong mỏi" (gdhn)
    mòng, như "chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng" (gdhn)
    mỏng, như "mỏng manh" (gdhn)
    muống, như "rau muống" (gdhn)

    Nghĩa của 蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mēng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: MÔNG
    1. lừa; gạt; lừa gạt。欺骗。
    欺上蒙下。
    dối trên lừa dưới.
    别蒙人。
    đừng lừa gạt người khác.
    2. đoán mò; nói bừa。胡乱猜测。
    想好了再回答,别瞎蒙。
    nghĩ cho kỹ rồi hãy trả lời, đừng nói bừa.
    3. mê mẩn; hôn mê。昏迷。
    眼发黑,头发蒙。
    mắt tối sầm, đầu óc mê mẩn
    Từ ghép:
    蒙古 ; 蒙蒙亮 ; 蒙骗 ; 蒙事 ; 蒙松雨 ; 蒙头转向
    [méng]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: MÔNG
    1. che; đậy; phủ。遮盖。
    用手蒙住眼。
    lấy tay che mắt.
    蒙上一张纸。
    che lên một tờ giấy.
    2. gặp; bị。受。
    蒙难。
    gặp nạn.
    蒙你照料,非常感谢。
    được bạn chăm sóc, vô cùng cảm tạ.
    3. mông muội; tối tăm。蒙昧。
    启蒙。
    mở mang trí tuệ; vỡ lòng.
    4. họ Mông。(Méng)姓。
    Từ ghép:
    蒙蔽 ; 蒙馆 ; 蒙汗药 ; 蒙哄 ; 蒙混 ; 蒙眬 ; 蒙昧 ; 蒙昧主义 ; 蒙蒙 ; 蒙难 ; 蒙山茶 ; 蒙受 ; 蒙太奇 ; 蒙 学 ; 蒙药
    [Měng]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: MÔNG
    dân tộc Mông Cổ。蒙古族。
    Từ ghép:
    蒙彼利埃 ; 蒙大纳 ; 蒙得维的亚 ; 蒙哥马利 ; 蒙古 ; 蒙古包 ; 蒙古人种 ; 蒙古族 ; 蒙罗维亚 ; 蒙族

    Chữ gần giống với 蒙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蒙

    , 𰰡, , , ,

    Chữ gần giống 蒙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒙 Tự hình chữ 蒙 Tự hình chữ 蒙 Tự hình chữ 蒙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

    mong:mong muốn, mong mỏi
    muống:rau muống
    mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
    mông:Mông cổ
    mỏng:mỏng manh
    蒙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒙 Tìm thêm nội dung cho: 蒙