Chữ 漁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漁, chiết tự chữ NGƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漁:

漁 ngư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漁

漁

Chiết tự chữ 漁

Chiết tự chữ ngư bao gồm chữ 水 魚 hoặc 氵 魚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漁 cấu thành từ 2 chữ: 水, 魚
  • 水 thuỷ, thủy
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 2. 漁 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 魚
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • ngư [ngư]

    U+6F01, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 渔;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    漁 ngư

    Nghĩa Trung Việt của từ 漁

    (Động) Bắt cá, đánh cá.
    ◇Âu Dương Tu 歐
    陽修: Lâm khê nhi ngư 臨溪而漁 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Đến ngòi câu cá.

    (Động)
    Lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính.
    ◎Như: ngư lợi 漁利 lừa gạt lấy lời, mưu lợi bất chính.

    (Tính)
    Có quan hệ tới việc đánh cá.
    ◎Như: ngư nghiệp 漁業 nghề đánh cá, ngư ông 漁翁 ông chài, ngư thuyền 漁船 thuyền đánh cá.

    (Danh)
    Họ Ngư.
    ngư, như "ngư ông" (vhn)

    Chữ gần giống với 漁:

    㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漁

    䱷, 渔,

    Chữ gần giống 漁

    湁, 澸, 澪, 澫, 澬, 澭, 澮, 澯, 澰, 澱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漁 Tự hình chữ 漁 Tự hình chữ 漁 Tự hình chữ 漁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漁

    ngư漁:ngư ông
    漁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漁 Tìm thêm nội dung cho: 漁