Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 漁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漁, chiết tự chữ NGƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漁:
漁
Biến thể giản thể: 渔;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
漁 ngư
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Lâm khê nhi ngư 臨溪而漁 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Đến ngòi câu cá.
(Động) Lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính.
◎Như: ngư lợi 漁利 lừa gạt lấy lời, mưu lợi bất chính.
(Tính) Có quan hệ tới việc đánh cá.
◎Như: ngư nghiệp 漁業 nghề đánh cá, ngư ông 漁翁 ông chài, ngư thuyền 漁船 thuyền đánh cá.
(Danh) Họ Ngư.
ngư, như "ngư ông" (vhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
漁 ngư
Nghĩa Trung Việt của từ 漁
(Động) Bắt cá, đánh cá.◇Âu Dương Tu 歐陽修: Lâm khê nhi ngư 臨溪而漁 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Đến ngòi câu cá.
(Động) Lấy bừa, chiếm đoạt bằng thủ đoạn bất chính.
◎Như: ngư lợi 漁利 lừa gạt lấy lời, mưu lợi bất chính.
(Tính) Có quan hệ tới việc đánh cá.
◎Như: ngư nghiệp 漁業 nghề đánh cá, ngư ông 漁翁 ông chài, ngư thuyền 漁船 thuyền đánh cá.
(Danh) Họ Ngư.
ngư, như "ngư ông" (vhn)
Chữ gần giống với 漁:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漁
| ngư | 漁: | ngư ông |

Tìm hình ảnh cho: 漁 Tìm thêm nội dung cho: 漁
