Từ: 被动免疫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被动免疫:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 动 • 免 • 疫
Nghĩa của 被动免疫 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēidòngmiǎnyì] miễn dịch thụ động (miễn dịch ngắn hạn do lấy huyết thanh động vật có tính miễn dịch tiêm vào cơ thể chưa có tính miễn dịch.Kháng thể trong cơ thể không phải do tự sinh ra mà có được là nhờ bên ngoài. )。把已经获得免疫性的动物的血清注射 到未经免疫的机体内所产生的短时期的免疫。机体中的抗体不是自己产生而是从外界获得的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫