Từ: 能干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 能干 trong tiếng Trung hiện đại:

[nénggàn] tài giỏi; giỏi giang; giỏi; cừ。有才能,会办事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
能干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能干 Tìm thêm nội dung cho: 能干