Từ: 呼吸道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼吸道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呼 • 吸 • 道

Nghĩa của 呼吸道 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūxīdào] đường hô hấp。人或高等动物呼吸空气的通路,包括鼻腔、咽、喉、气管和支气管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho呼:ho he
hò呼:hát hò; hò hét, hò reo
hô呼:hô hấp; hô hào, hô hoán
hú呼:hú hí
hố呼:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp吸:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp吸: 
cộp吸:dầy cộp; lộp cộp
gạp吸: 
húp吸:húp canh
hút吸:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp吸:hấp hối
hớp吸:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
呼吸道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼吸道 Tìm thêm nội dung cho: 呼吸道