Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葭, chiết tự chữ GIA, GIÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葭:
葭
Pinyin: jia1, xia2;
Việt bính: gaa1;
葭 gia
Nghĩa Trung Việt của từ 葭
(Danh) Cỏ lau (Phragmites communis). Riêng chỉ cỏ lau mới mọc.§ Ngụy Minh Đế 魏明帝 cho em vợ là Mao Tằng 毛曾 và Hạ Hầu Huyền 夏侯玄 cùng ngôi, người bấy giờ gọi là kiêm gia ỷ ngọc thụ 蒹葭倚玉樹 cỏ kiêm cỏ lau tựa cây ngọc.
(Danh) Tên một nhạc khí, giống như ống địch.
§ Thông già 笳.
(Danh) Họ Gia.
già, như "xuy già (ống sáo)" (gdhn)
Nghĩa của 葭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: HÀ
书
sậy non。初生的芦苇。
Từ ghép:
葭莩
Số nét: 15
Hán Việt: HÀ
书
sậy non。初生的芦苇。
Từ ghép:
葭莩
Chữ gần giống với 葭:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葭
| già | 葭: | xuy già (ống sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 葭 Tìm thêm nội dung cho: 葭
