Chữ 葭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葭, chiết tự chữ GIA, GIÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葭:

葭 gia

Đây là các chữ cấu thành từ này: 葭

葭

Chiết tự chữ 葭

Chiết tự chữ gia, già bao gồm chữ 草 叚 hoặc 艸 叚 hoặc 艹 叚 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葭 cấu thành từ 2 chữ: 草, 叚
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 叚 giả
  • 2. 葭 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 叚
  • 艸 tháu, thảo
  • 叚 giả
  • 3. 葭 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 叚
  • 艹 thảo
  • 叚 giả
  • gia [gia]

    U+846D, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1, xia2;
    Việt bính: gaa1;

    葭 gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 葭

    (Danh) Cỏ lau (Phragmites communis). Riêng chỉ cỏ lau mới mọc.
    § Ngụy Minh Đế 魏
    明帝 cho em vợ là Mao Tằng 毛曾 và Hạ Hầu Huyền 夏侯玄 cùng ngôi, người bấy giờ gọi là kiêm gia ỷ ngọc thụ 蒹葭倚玉樹 cỏ kiêm cỏ lau tựa cây ngọc.

    (Danh)
    Tên một nhạc khí, giống như ống địch.
    § Thông già 笳.

    (Danh)
    Họ Gia.
    già, như "xuy già (ống sáo)" (gdhn)

    Nghĩa của 葭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: HÀ
    书
    sậy non。初生的芦苇。
    Từ ghép:
    葭莩

    Chữ gần giống với 葭:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Chữ gần giống 葭

    菕, 蒙, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葭 Tự hình chữ 葭 Tự hình chữ 葭 Tự hình chữ 葭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葭

    già葭:xuy già (ống sáo)
    葭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葭 Tìm thêm nội dung cho: 葭