Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 葭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葭, chiết tự chữ GIA, GIÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葭:

葭 gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葭

Chiết tự chữ gia, già bao gồm chữ 草 叚 hoặc 艸 叚 hoặc 艹 叚 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葭 cấu thành từ 2 chữ: 草, 叚
  • tháu, thảo, xáo
  • giả
  • 2. 葭 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 叚
  • tháu, thảo
  • giả
  • 3. 葭 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 叚
  • thảo
  • giả
  • gia [gia]

    U+846D, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1, xia2;
    Việt bính: gaa1;

    gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 葭

    (Danh) Cỏ lau (Phragmites communis). Riêng chỉ cỏ lau mới mọc.
    § Ngụy Minh Đế
    cho em vợ là Mao Tằng Hạ Hầu Huyền cùng ngôi, người bấy giờ gọi là kiêm gia ỷ ngọc thụ cỏ kiêm cỏ lau tựa cây ngọc.

    (Danh)
    Tên một nhạc khí, giống như ống địch.
    § Thông già .

    (Danh)
    Họ Gia.
    già, như "xuy già (ống sáo)" (gdhn)

    Nghĩa của 葭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: HÀ

    sậy non。初生的芦苇。
    Từ ghép:
    葭莩

    Chữ gần giống với 葭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葭 Tự hình chữ 葭 Tự hình chữ 葭 Tự hình chữ 葭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葭

    già:xuy già (ống sáo)
    葭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葭 Tìm thêm nội dung cho: 葭