Từ: 兽力车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兽力车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兽力车 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòulìchē] xe kéo (bằng xúc vật)。用牛、马、驴、骡等牲口拉的车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
兽力车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兽力车 Tìm thêm nội dung cho: 兽力车