Từ: khan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khan:

刊 khan, san看 khán, khan悭 khan, san慳 khan, san

Đây là các chữ cấu thành từ này: khan

khan, san [khan, san]

U+520A, tổng 5 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: kan1;
Việt bính: hon1 hon2
1. [不刊] bất san 2. [刊行] san hành 3. [叢刊] tùng san;

khan, san

Nghĩa Trung Việt của từ 刊

(Động) Chặt.
◎Như: khan mộc
chặt cây.

(Động)
Tước bỏ.
◎Như: danh luận bất khan lời bàn hay không bao giờ bỏ được.

(Động)
Sửa chữa, cải chính.
◎Như: khan ngộ đính chính, khan định hiệu đính.

(Động)
Khắc.
◎Như: khan bản khắc bản in, khan thạch khắc chữ vào đá.

(Động)
Đăng tải, xuất bản.
◎Như: khan tái đăng tải.

(Danh)
Sách báo xuất bản theo định kì.
◎Như: phó khan phụ trang, chu khan tuần báo, nguyệt khan nguyệt san, chuyên khan tập san định kì chuyên môn.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là san.

san, như "nguyệt san, san bằng" (vhn)
khan, như "khan (xem San)" (gdhn)

Nghĩa của 刊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (栞)
[kān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 5
Hán Việt: SAN
1. xuất bản; phát hành。古时指书版雕刻,现在也指排印出版。
刊行。
phát hành.
创刊。
bắt đầu phát hành.
停刊。
ngừng phát hành.
2. báo; tạp chí; chuyên san。刊物,也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。
周刊
tuần san
月刊
nguyệt san
副刊。
phụ san.
3. sửa; sửa chữa; chỉnh lý。消除;修改。
刊误
sửa sai
刊谬补缺。
sửa những chỗ còn thiếu sót.
Từ ghép:
刊本 ; 刊布 ; 刊登 ; 刊刻 ; 刊落 ; 刊授 ; 刊头 ; 刊物 ; 刊行 ; 刊印 ; 刊载

Chữ gần giống với 刊:

, , , , , , , 𠚯,

Dị thể chữ 刊

,

Chữ gần giống 刊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刊 Tự hình chữ 刊 Tự hình chữ 刊 Tự hình chữ 刊

khán, khan [khán, khan]

U+770B, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kan4, kan1;
Việt bính: hon1 hon3
1. [好看] hảo khán 2. [可看] khả khán 3. [看不起] khán bất khởi 4. [觀看] quan khán;

khán, khan

Nghĩa Trung Việt của từ 看

(Động) Nhìn, coi, xem.
◇Thủy hử truyện
: Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miếu đứng coi lửa cháy.
§ Còn đọc là khan.
◇Nguyễn Du : Nhãn để phù vân khan thế sự (Kí hữu ) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.

(Động)
Ngắm coi, quan thưởng.
◇Đỗ Phủ : Trung thiên nguyệt sắc hảo thùy khán? (Túc phủ 宿) Giữa trời vẻ trăng đẹp, ai ngắm coi?

(Động)
Giữ gìn, trông coi.
◎Như: khán thủ trông giữ, khán hộ trông nom, chăm sóc.

(Động)
Thăm hỏi, bái phỏng.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Viễn khán hữu nhân tật (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ) Xa thăm hỏi người bạn mắc bệnh.

(Động)
Đối đãi.
◎Như: bất tác bố y khán chẳng đối xử như kẻ mặc áo vải (bực nghèo hèn).

(Động)
Xét đoán, cho rằng.
◎Như: khán lai tha chân thị bị oan uổng đích xét ra nó thật là bị oan uổng.

(Động)
Khám bệnh, chữa bệnh, chẩn trị.
◇Nho lâm ngoại sử : Thỉnh y sanh khán nhĩ tôn ông đích bệnh (Đệ thập ngũ hồi) Rước thầy thuốc khám bệnh cho ông cụ.

(Trợ)
Dùng sau động từ: thử xem.
◎Như: vấn nhất thanh khán thử hỏi xem, tố tố khán thử làm xem.

khan, như "ho khan, khan tiếng; khô khan" (vhn)
khán, như "khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)" (btcn)
khản, như "khản tiếng, khản đặc" (btcn)

Nghĩa của 看 trong tiếng Trung hiện đại:

[kān]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: KHAN, KHÁN
1. chăm sóc; trông giữ; giám hộ。守护照料。
2. xem; trông; trông coi; theo dõi。看押;监视;注视。
一个工人可以看好几台机器。
một công nhân có thể trông coi nhiều cỗ máy.
Từ ghép:
看财奴 ; 看管 ; 看护 ; 看家 ; 看家狗 ; 看家戏 ; 看青 ; 看守 ; 看守内阁 ; 看守所 ; 看押
[kàn]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: KHÁN
1. nhìn; xem; coi。使视线接触人或物。
看书
xem sách
看电影
xem phim
2. thấy; nhận thấy (quan sát và đánh giá; xem xét)。观察并加以 判断。
我看他是个可靠的人。
tôi thấy rằng anh ấy là người đáng tin cậy.
你看这个办法好不好?
bạn thấy phương pháp này được không?
3. thăm hỏi; thăm。访问。
看朋友。
thăm hỏi bạn bè.
4. đối đãi。对待。
看待。
đối đãi.
另眼相看。
nhìn nhau bằng con mắt khác thường.
5. điều trị; trị; chữa。诊治。
王大夫把我的病看好了。
bác sĩ Vương đã trị khỏi bệnh của tôi.
6. chăm sóc; giữ gìn; giữ; lo。照料。
照看。
chăm lo.
衣帽自看。
tự giữ lấy mũ và áo.
7. coi chừng (khi đứng trước một từ hoặc một nhóm từ chỉ động tác hay chỉ sự biến đổi thì "看" nhằm để chỉ một sự việc dự kiến sắp xảy ra, hay muốn nhắc nhở sắp xảy ra một sự việc nào đó không tốt)。 用在表示动作或 变化的词或 词 组前面, 表示预见到某种变化趋势,或者提醒对方注意可能发生或将 要 发生的某种不好的事情或情况。
别跑 ! 看摔着!
đừng chạy, coi chừng té bây giờ.
看饭快凉了,快吃吧!
cơm gần nguội rồi, mau ăn đi chứ!
8. xem; coi; thử; thử xem。用在动词或动词结构后面,表示试一试(前面的动词常用重叠式)。
想想看。
thử nghĩ xem.
等等看。
đợi chút nữa coi.
评评理看
thử nói xem ai phải ai quấy.
先做几天看。
làm trước vài ngày thử xem.
Từ ghép:
看病 ; 看不起 ; 看茶 ; 看承 ; 看穿 ; 看待 ; 看得起 ; 看跌 ; 看法 ; 看风色 ; 看风使舵 ; 看顾 ; 看好 ; 看见 ; 看开 ; 看客 ; 看破 ; 看破红尘 ; 看上 ; 看齐 ; 看轻 ; 看台 ; 看透 ; 看望 ; 看相 ; 看笑话 ; 看涨 ; 看中 ; 看重 ; 看座 ; 看做

Chữ gần giống với 看:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 看

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 看 Tự hình chữ 看 Tự hình chữ 看 Tự hình chữ 看

khan, san [khan, san]

U+60AD, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慳;
Pinyin: qian1;
Việt bính: han1;

khan, san

Nghĩa Trung Việt của từ 悭

Giản thể của chữ
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)

Nghĩa của 悭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慳)
[qiān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KIÊN
1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
2. khiếm khuyết。缺欠。
缘悭一面(缺少一面之缘)。
khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
Từ ghép:
悭吝

Chữ gần giống với 悭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悭

,

Chữ gần giống 悭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悭 Tự hình chữ 悭 Tự hình chữ 悭 Tự hình chữ 悭

khan, san [khan, san]

U+6173, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian1;
Việt bính: haan1 han1;

khan, san

Nghĩa Trung Việt của từ 慳

(Tính) Keo kiệt, keo lận, bủn xỉn.
◎Như: khan lận
keo lận, nhất phá khan nang một phá túi keo.

(Danh)
Người keo kiệt.
◇Nam sử : Lưu Tú chi kiệm lận, (Hiếu Vũ) thường hô vi lão khan ,() (Vương Huyền Mô truyện ) Lưu Tú tiết kiệm bủn xỉn, (Hiếu Võ) thường gọi là lão Keo.

(Động)
Trở ngại, gian nan.
◇Thang Hiển Tổ : Giá ân ái tiền khan hậu khan, giá nhân duyên tả nan hữu nan , (Tử thoa kí ) Ân ái này trước sau trở ngại, nhân duyên này phải trái khó khăn.

(Động)
Thiếu.
◎Như: duyên khan nhất diện, lưỡng nhân chí kim nhưng hỗ bất tương thức , thiếu nhân duyên một mặt, hai người đến nay vẫn chưa được biết nhau.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là san.

ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (vhn)
khan, như "khan hiếm" (btcn)
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
kiên, như "kiên lận (bủn xỉn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 慳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Dị thể chữ 慳

,

Chữ gần giống 慳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慳 Tự hình chữ 慳 Tự hình chữ 慳 Tự hình chữ 慳

Dịch khan sang tiếng Trung hiện đại:

《只具形式的。》gào khan
干号。
缺乏 《(所需要的、想要的或一般应有的事物)没有或不够。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khan

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khan:khan (xem San)
khan𠸦:ho khan, khan tiếng; khô khan
khan:khan hiếm
khan:khan hiếm
khan:khan hiếm
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan

Gới ý 25 câu đối có chữ khan:

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

khan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khan Tìm thêm nội dung cho: khan