Từ: khan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ khan:
Pinyin: kan1;
Việt bính: hon1 hon2
1. [不刊] bất san 2. [刊行] san hành 3. [叢刊] tùng san;
刊 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 刊
(Động) Chặt.◎Như: khan mộc 刊木 chặt cây.
(Động) Tước bỏ.
◎Như: danh luận bất khan 名論不刊 lời bàn hay không bao giờ bỏ được.
(Động) Sửa chữa, cải chính.
◎Như: khan ngộ 刊誤 đính chính, khan định 刊定 hiệu đính.
(Động) Khắc.
◎Như: khan bản 刊本 khắc bản in, khan thạch 刊石 khắc chữ vào đá.
(Động) Đăng tải, xuất bản.
◎Như: khan tái 刊載 đăng tải.
(Danh) Sách báo xuất bản theo định kì.
◎Như: phó khan 副刊 phụ trang, chu khan 週刊 tuần báo, nguyệt khan 月刊 nguyệt san, chuyên khan 專刊 tập san định kì chuyên môn.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là san.
san, như "nguyệt san, san bằng" (vhn)
khan, như "khan (xem San)" (gdhn)
Nghĩa của 刊 trong tiếng Trung hiện đại:
[kān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 5
Hán Việt: SAN
1. xuất bản; phát hành。古时指书版雕刻,现在也指排印出版。
刊行。
phát hành.
创刊。
bắt đầu phát hành.
停刊。
ngừng phát hành.
2. báo; tạp chí; chuyên san。刊物,也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。
周刊
tuần san
月刊
nguyệt san
副刊。
phụ san.
3. sửa; sửa chữa; chỉnh lý。消除;修改。
刊误
sửa sai
刊谬补缺。
sửa những chỗ còn thiếu sót.
Từ ghép:
刊本 ; 刊布 ; 刊登 ; 刊刻 ; 刊落 ; 刊授 ; 刊头 ; 刊物 ; 刊行 ; 刊印 ; 刊载
Dị thể chữ 刊
刋,
Tự hình:

Pinyin: kan4, kan1;
Việt bính: hon1 hon3
1. [好看] hảo khán 2. [可看] khả khán 3. [看不起] khán bất khởi 4. [觀看] quan khán;
看 khán, khan
Nghĩa Trung Việt của từ 看
(Động) Nhìn, coi, xem.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa 三人在廟簷下立地看火 (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miếu đứng coi lửa cháy.
§ Còn đọc là khan.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhãn để phù vân khan thế sự 眼底浮雲看世事 (Kí hữu 寄友) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.
(Động) Ngắm coi, quan thưởng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trung thiên nguyệt sắc hảo thùy khán? 中天月色好誰看 (Túc phủ 宿府) Giữa trời vẻ trăng đẹp, ai ngắm coi?
(Động) Giữ gìn, trông coi.
◎Như: khán thủ 看守 trông giữ, khán hộ 看護 trông nom, chăm sóc.
(Động) Thăm hỏi, bái phỏng.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Viễn khán hữu nhân tật 遠看友人疾 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Xa thăm hỏi người bạn mắc bệnh.
(Động) Đối đãi.
◎Như: bất tác bố y khán 不作布衣看 chẳng đối xử như kẻ mặc áo vải (bực nghèo hèn).
(Động) Xét đoán, cho rằng.
◎Như: khán lai tha chân thị bị oan uổng đích 看來他真是被冤枉的 xét ra nó thật là bị oan uổng.
(Động) Khám bệnh, chữa bệnh, chẩn trị.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Thỉnh y sanh khán nhĩ tôn ông đích bệnh 請醫生看你尊翁的病 (Đệ thập ngũ hồi) Rước thầy thuốc khám bệnh cho ông cụ.
(Trợ) Dùng sau động từ: thử xem.
◎Như: vấn nhất thanh khán 問一聲看 thử hỏi xem, tố tố khán 做做看 thử làm xem.
khan, như "ho khan, khan tiếng; khô khan" (vhn)
khán, như "khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)" (btcn)
khản, như "khản tiếng, khản đặc" (btcn)
Nghĩa của 看 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHAN, KHÁN
1. chăm sóc; trông giữ; giám hộ。守护照料。
2. xem; trông; trông coi; theo dõi。看押;监视;注视。
一个工人可以看好几台机器。
một công nhân có thể trông coi nhiều cỗ máy.
Từ ghép:
看财奴 ; 看管 ; 看护 ; 看家 ; 看家狗 ; 看家戏 ; 看青 ; 看守 ; 看守内阁 ; 看守所 ; 看押
[kàn]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: KHÁN
1. nhìn; xem; coi。使视线接触人或物。
看书
xem sách
看电影
xem phim
2. thấy; nhận thấy (quan sát và đánh giá; xem xét)。观察并加以 判断。
我看他是个可靠的人。
tôi thấy rằng anh ấy là người đáng tin cậy.
你看这个办法好不好?
bạn thấy phương pháp này được không?
3. thăm hỏi; thăm。访问。
看朋友。
thăm hỏi bạn bè.
4. đối đãi。对待。
看待。
đối đãi.
另眼相看。
nhìn nhau bằng con mắt khác thường.
5. điều trị; trị; chữa。诊治。
王大夫把我的病看好了。
bác sĩ Vương đã trị khỏi bệnh của tôi.
6. chăm sóc; giữ gìn; giữ; lo。照料。
照看。
chăm lo.
衣帽自看。
tự giữ lấy mũ và áo.
7. coi chừng (khi đứng trước một từ hoặc một nhóm từ chỉ động tác hay chỉ sự biến đổi thì "看" nhằm để chỉ một sự việc dự kiến sắp xảy ra, hay muốn nhắc nhở sắp xảy ra một sự việc nào đó không tốt)。 用在表示动作或 变化的词或 词 组前面, 表示预见到某种变化趋势,或者提醒对方注意可能发生或将 要 发生的某种不好的事情或情况。
别跑 ! 看摔着!
đừng chạy, coi chừng té bây giờ.
看饭快凉了,快吃吧!
cơm gần nguội rồi, mau ăn đi chứ!
8. xem; coi; thử; thử xem。用在动词或动词结构后面,表示试一试(前面的动词常用重叠式)。
想想看。
thử nghĩ xem.
等等看。
đợi chút nữa coi.
评评理看
thử nói xem ai phải ai quấy.
先做几天看。
làm trước vài ngày thử xem.
Từ ghép:
看病 ; 看不起 ; 看茶 ; 看承 ; 看穿 ; 看待 ; 看得起 ; 看跌 ; 看法 ; 看风色 ; 看风使舵 ; 看顾 ; 看好 ; 看见 ; 看开 ; 看客 ; 看破 ; 看破红尘 ; 看上 ; 看齐 ; 看轻 ; 看台 ; 看透 ; 看望 ; 看相 ; 看笑话 ; 看涨 ; 看中 ; 看重 ; 看座 ; 看做
Chữ gần giống với 看:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: qian1;
Việt bính: han1;
悭 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 悭
Giản thể của chữ 慳khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
Nghĩa của 悭 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KIÊN
1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
2. khiếm khuyết。缺欠。
缘悭一面(缺少一面之缘)。
khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
Từ ghép:
悭吝
Chữ gần giống với 悭:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悭
慳,
Tự hình:

Pinyin: qian1;
Việt bính: haan1 han1;
慳 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 慳
(Tính) Keo kiệt, keo lận, bủn xỉn.◎Như: khan lận 慳吝 keo lận, nhất phá khan nang 一破慳囊 một phá túi keo.
(Danh) Người keo kiệt.
◇Nam sử 南史: Lưu Tú chi kiệm lận, (Hiếu Vũ) thường hô vi lão khan 劉秀之儉吝,(孝武)常呼為老慳 (Vương Huyền Mô truyện 王玄謨傳) Lưu Tú tiết kiệm bủn xỉn, (Hiếu Võ) thường gọi là lão Keo.
(Động) Trở ngại, gian nan.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Giá ân ái tiền khan hậu khan, giá nhân duyên tả nan hữu nan 這恩愛前慳後慳, 這姻緣左難右難 (Tử thoa kí 紫釵記) Ân ái này trước sau trở ngại, nhân duyên này phải trái khó khăn.
(Động) Thiếu.
◎Như: duyên khan nhất diện, lưỡng nhân chí kim nhưng hỗ bất tương thức 緣慳一面, 兩人至今仍互不相識 thiếu nhân duyên một mặt, hai người đến nay vẫn chưa được biết nhau.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là san.
ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (vhn)
khan, như "khan hiếm" (btcn)
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
kiên, như "kiên lận (bủn xỉn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 慳:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慳
悭,
Tự hình:

Dịch khan sang tiếng Trung hiện đại:
干 《只具形式的。》gào khan干号。
缺乏 《(所需要的、想要的或一般应有的事物)没有或不够。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khan
| khan | 乾: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| khan | 𠸦: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khan | 慳: | khan hiếm |
| khan | 旱: | khan hiếm |
| khan | 汗: | khan hiếm |
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
Gới ý 25 câu đối có chữ khan:
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tìm hình ảnh cho: khan Tìm thêm nội dung cho: khan
