Cao su chống va đập cửa

Từ: 班史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ban sử
Một tên chỉ bộ
Hán Thư
書. Bộ này do họ Ban (
Ban Bưu
彪,
Ban Cố
固,
Ban Chiêu
昭) soạn ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
班史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班史 Tìm thêm nội dung cho: 班史