Từ: 吃光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃光 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīguāng] 1. ăn sạch; ăn ráo; ăn hết trơn。全部吃完。
2. xài hết sạch; tiêu sạch。泛指耗尽钱财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
吃光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃光 Tìm thêm nội dung cho: 吃光