Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ thảm:

忐 thảm惨 thảm菼 thảm毯 thảm慘 thảm憯 thảm黮 thảm, đạm黲 thảm

Đây là các chữ cấu thành từ này: thảm

thảm [thảm]

U+5FD0, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan3;
Việt bính: taan2;

thảm

Nghĩa Trung Việt của từ 忐

(Tính) Thảm thắc bồn chồn, thấp thỏm, không yên lòng.
◇Liêu trai chí dị : Thính tùng thanh tắc tắc, tiêu trùng ai tấu, trung tâm thảm thắc, hối chí như thiêu , , (Xảo Nương ) Nghe tiếng thông reo vi vút, côn trùng đêm nỉ non, trong lòng bồn chồn, bụng hối hận như lửa đốt.
thảm, như "thảm (thổn thức)" (gdhn)

Nghĩa của 忐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: THẢM
thấp thỏm; lo lắng không yên。忐忑:心神不定。
忐不安
lo lắng không yên; thấp thỏm không yên.

Chữ gần giống với 忐:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 忐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忐 Tự hình chữ 忐 Tự hình chữ 忐 Tự hình chữ 忐

thảm [thảm]

U+60E8, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慘;
Pinyin: can3;
Việt bính: caam2;

thảm

Nghĩa Trung Việt của từ 惨

Giản thể của chữ .

thảm, như "thảm kịch, thê thảm" (gdhn)
thom, như "thom thóp" (gdhn)

Nghĩa của 惨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慘)
[cǎn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: THẢM
1. bi thảm; thê thảm; thảm thương; thảm thiết。悲惨;凄惨。
惨不忍睹
vô cùng thê thảm; thê thảm không nỡ nhìn
惨绝人寰
cực kỳ bi thảm; bi thảm nhất trên đời
死得好惨
chết thảm quá
2. vô cùng; cực kỳ; ghê gớm; thê thảm。程度严重;厉害。
敌人又一次惨败
quân địch lại thêm một phen thảm bại
惨重
(tổn thất) nặng nề; đau đớn
冻惨了
rét cóng rồi
3. độc ác; hung ác; tàn ác。凶恶;狠毒。
惨无人道
tàn ác vô nhân đạo
Từ ghép:
惨案 ; 惨白 ; 惨败 ; 惨变 ; 惨不忍睹 ; 惨怛 ; 惨淡 ; 惨淡经营 ; 惨毒 ; 惨祸 ; 惨景 ; 惨境 ; 惨剧 ; 惨绝人寰 ; 惨苦 ; 惨况 ; 惨厉 ; 惨烈 ; 惨然 ; 惨杀 ; 惨死 ; 惨痛 ; 惨无人道 ; 惨笑 ; 惨遭不幸 ; 惨重 ; 惨状

Chữ gần giống với 惨:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Dị thể chữ 惨

,

Chữ gần giống 惨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惨 Tự hình chữ 惨 Tự hình chữ 惨 Tự hình chữ 惨

thảm [thảm]

U+83FC, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan3, jiao1, shu1;
Việt bính: taam2;

thảm

Nghĩa Trung Việt của từ 菼

(Danh) Một loài cỏ lau (Miscanthus sacchariflorus, Micanthus sinensis).
◇Thi Kinh
: Triên vị phát phát, Gia thảm yết yết , (Vệ phong , Thạc nhân ) Cá triên cá vị đông đầy, Lau địch cao cao.

(Danh)
Màu giữa xanh và trắng.
◇Thi Kinh : Đại xa hạm hạm, Thuế y như thảm , (Vương phong, Đại xa ) Xe lớn lạch cạch, Áo lông xam xám.
thảm, như "thảm cỏ" (gdhn)

Nghĩa của 菼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THẢM
cây lau; cây sậy。荻。

Chữ gần giống với 菼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菼 Tự hình chữ 菼 Tự hình chữ 菼 Tự hình chữ 菼

thảm [thảm]

U+6BEF, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan3;
Việt bính: taam2 taan2;

thảm

Nghĩa Trung Việt của từ 毯

(Danh) Chăn, nệm, đệm, thảm.
◎Như: địa thảm
thảm trải trên nền nhà (cũng gọi là địa chiên ), mao thảm chăn lông, bích thảm thảm trang trí trên tường.

xồm, như "xồm xoàm" (vhn)
thảm, như "tấm thảm" (btcn)

Nghĩa của 毯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎn]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 12
Hán Việt: THẢM
tấm thảm。毯子。
毛毯
thảm len
线毯
thảm sợi
地毯
thảm trải nền; thảm trải sàn
壁毯
thảm treo tường
Từ ghép:
毯子

Chữ gần giống với 毯:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 毯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毯 Tự hình chữ 毯 Tự hình chữ 毯 Tự hình chữ 毯

thảm [thảm]

U+6158, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: can3;
Việt bính: caam2
1. [悲慘] bi thảm 2. [慘戚] thảm thích 3. [淒慘] thê thảm;

thảm

Nghĩa Trung Việt của từ 慘

(Tính) Hung ác, thâm độc.
◎Như: thảm khốc
độc hại, tàn ác.

(Tính)
Bi thương, đau đớn, thê lương.
◎Như: bi thảm đau xót, thê thảm thê thiết.

(Tính)
Ảm đạm, u ám.
§ Thông thảm .
◇Tương Ngưng Yên hôn nhật thảm (Vọng tư đài phú ) Khói mù mịt, mặt trời u ám.

(Phó)
Trầm trọng, nghiêm trọng, nặng nề.
◎Như: thảm bại thất bại nặng nề, tổn thất thảm trọng tổn thất trầm trọng.

thảm, như "thảm kịch, thê thảm" (vhn)
thom, như "thom thóp" (gdhn)
thỏm, như "thắc thỏm" (gdhn)

Chữ gần giống với 慘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Dị thể chữ 慘

,

Chữ gần giống 慘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慘 Tự hình chữ 慘 Tự hình chữ 慘 Tự hình chữ 慘

thảm [thảm]

U+61AF, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: can3;
Việt bính: caam2;

thảm

Nghĩa Trung Việt của từ 憯

(Tính) Đau xót, thống thiết.
◇Hán Thư
: Pháp lệnh phiền thảm, hình phạt bạo khốc , (Thác truyện ) Pháp lệnh thống thiết, hình phạt bạo ngược.

(Phó)
Rốt cuộc.
◇Thi Kinh : Thức át khấu ngược, Thảm bất úy minh , (Đại nhã , Dân lao ) Để ngăn chận (bọn tham quan ô lại) cướp bóc bạo ngược, (Chúng nó) rốt cuộc không kiêng sợ lẽ cao minh gì cả.

Nghĩa của 憯 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: THẢM
thảm。Như"惨"。

Chữ gần giống với 憯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憯

,

Chữ gần giống 憯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憯 Tự hình chữ 憯 Tự hình chữ 憯 Tự hình chữ 憯

thảm, đạm [thảm, đạm]

U+9EEE, tổng 21 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan3, dan3, shen4, dan4;
Việt bính: sam6 taam5;

thảm, đạm

Nghĩa Trung Việt của từ 黮

(Tính) Đen.
◇Pháp Hoa Kinh
: Lê thảm giới lại (Thí dụ phẩm đệ tam ) Đen đủi ghẻ lác.Một âm là đạm.

(Danh)
Đạm ám sự tối tăm, không rõ ràng.
◇Trang Tử : Nhân cố thụ kì đạm ám, ngô thùy sử chính chi? , 使? (Tề vật luận ) Người ta vốn chịu cái tối tăm đó, mà nhờ ai quyết định đây?

Nghĩa của 黮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎn]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 21
Hán Việt:
1. đen; màu đen。黑色。
2. âm u; tối tăm。阴暗;不明。
[dàn]
mây đen。云黑色。

Chữ gần giống với 黮:

, , , , , ,

Chữ gần giống 黮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黮 Tự hình chữ 黮 Tự hình chữ 黮 Tự hình chữ 黮

thảm [thảm]

U+9EF2, tổng 23 nét, bộ Hắc 黑
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: can3;
Việt bính: caam2;

thảm

Nghĩa Trung Việt của từ 黲

(Tính) Đen xanh nhạt.

Chữ gần giống với 黲:

, , , 𪒗,

Dị thể chữ 黲

,

Chữ gần giống 黲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黲 Tự hình chữ 黲 Tự hình chữ 黲 Tự hình chữ 黲

Dịch thảm sang tiếng Trung hiện đại:

憯; 惨 《悲惨; 凄惨。》
地毯 《铺在地上的毯子。》
可怜 《(数量少或质量坏到)不值得一提。》
毯子 《铺在床上、地上或挂在墙上的较厚的毛织品、棉织品或棉毛混织品, 大多有图案或图画。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảm

thảm:thảm thắc (thổn thức)
thảm:thảm (thổn thức)
thảm:thảm kịch, thê thảm
thảm:thảm kịch, thê thảm
thảm:trải thảm
thảm:tấm thảm
thảm:thảm (loại hạt thức ăn)
thảm:thảm (loại hạt thức ăn)
thảm:thảm cỏ
thảm𰴂:tấm thảm

Gới ý 25 câu đối có chữ thảm:

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

thảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thảm Tìm thêm nội dung cho: thảm