Từ: 坐冷板凳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐冷板凳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐冷板凳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòlěngbǎndèng] Hán Việt: TOẠ LÃNH BẢN ĐẲNG
ăn không ngồi chờ; bị ghẻ lạnh; bị đối xử lãnh đạm。比喻因不受重视而担任清闲的职务。也比喻长期候差或久等接见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳

tắng:(cái ghế)
坐冷板凳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐冷板凳 Tìm thêm nội dung cho: 坐冷板凳