Chữ 春 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 春, chiết tự chữ XOAN, XUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春:
Pinyin: chun1, chun3;
Việt bính: ceon1
1. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 2. [回春] hồi xuân 3. [孟春] mạnh xuân 4. [滿面春風] mãn diện xuân phong 5. [初春] sơ xuân 6. [三春] tam xuân 7. [青春] thanh xuân 8. [仲春] trọng xuân 9. [春病] xuân bệnh 10. [春分] xuân phân;
春 xuân
Nghĩa Trung Việt của từ 春
(Danh) Mùa xuân.§ Theo âm lịch: từ tháng giêng đến tháng ba là mùa xuân, theo dương lịch: tháng ba, tháng tư và tháng năm là ba tháng mùa xuân.
(Danh) Vẻ vui tươi, trẻ trung, xuân sắc, hỉ sắc.
◎Như: thanh xuân 青春 xuân xanh, tuổi trẻ.
◇Lục Khải 陸凱: Giang Nam vô sở hữu, Liêu tặng nhất chi xuân 江南無所有, 聊贈一枝春 (Tặng Phạm Diệp 贈范曄).
(Danh) Năm.
◇Tào Thực 曹植: Tự kì tam niên quy, kim dĩ lịch cửu xuân 自期三年歸, 今已歷九春 (Tạp thi 雜詩) Tự hẹn ba năm thì về, Nay đã trải qua chín mùa xuân (chín năm).
(Danh) Sức sống, sự sống.
◎Như: khen thầy thuốc chữa khỏi bệnh nói là diệu thủ hồi xuân 妙手回春.
(Danh) Rượu, người nhà Đường gọi rượu là xuân.
(Danh) Tình cảm yêu thương giữa trai gái.
§ Ghi chú: Lễ nhà Chu cứ đến tháng trọng xuân 仲春 (tháng hai) thì cho cưới xin, vì thế mới gọi các con gái muốn lấy chồng là hoài xuân 懷春.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu nữ hoài xuân, Cát sĩ dụ chi 有女懷春, 吉士誘之 (Thiệu nam 召南, Dã hữu tử quân 野有死麇) Có cô gái đang ôm ấp xuân tình (nghĩ đến chuyện lấy chồng), Chàng trai đến quyến rủ.
(Danh) Phương đông.
◎Như: xuân phương 春方 phương đông.
(Tính) Thuộc về mùa xuân.
◎Như: xuân phong 春風 gió xuân.
xoan, như "còn xoan, đương xoan" (vhn)
xuân, như "mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu" (btcn)
Nghĩa của 春 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: XUÂN
1. xuân; (nghĩa đen và nghĩa bóng); mùa xuân; lạc thú。春季。
春 景。
cảnh mùa xuân.
温暖如春 。
ấm áp như mùa xuân.
2. tình dục; tình yêu; ái tình; mối tình (nam, nữ)。男女情欲。
怀春 。
mộng tưởng (con gái tương tư con trai).
春 心。
tình yêu trai gái.
3. sống; đầy sức sống; sống còn。比喻生机。
妙手回春 。
thầy thuốc giỏi cứu sống người sắp chết.
4. họ Xuân。姓。
Từ ghép:
春饼 ; 春播 ; 春不老 ; 春茶 ; 春潮 ; 春绸 ; 春大麦 ; 春凳 ; 春地 ; 春肥 ; 春分 ; 春分点 ; 春风 ; 春风得意 ; 春风风人 ; 春风化雨 ; 春风满面 ; 春风一度 ; 春耕 ; 春宫 ; 春菇 ; 春灌 ; 春光 ; 春光漏泄 ; 春光明媚 ; 春寒 ; 春旱 ; 春花作物 ; 春华秋实 ; 春花秋月 ; 春化 ; 春画 ; 春荒 ; 春晖 ; 春季 ; 春假 ; 春节 ; 春景 ; 春酒 ; 春卷 ; 春兰 ; 春雷 ; 春联 ; 春令 ; 春禄 ; 春麦 ; 春梦 ; 春牛 ; 春暖花开 ; 春暖花香 ;
春情 ; 春秋 ; 春秋鼎盛 ; 春去夏来 ; 春色 ; 春色满园 ; 春山如笑 ; 春上 ; 春试 ; 春笋 ; 春天 ; 春帖 ; 春闱 ; 春温 ; 春瘟 ; 春宵 ; 春宵一刻 ; 春小麦 ; 春心 ; 春汛 ; 春药 ; 春意 ; 春游 ; 春种 ; 春装
Chữ gần giống với 春:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Gới ý 17 câu đối có chữ 春:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: 春 Tìm thêm nội dung cho: 春
