Chữ 春 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 春, chiết tự chữ XOAN, XUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春:

春 xuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 春

Chiết tự chữ xoan, xuân bao gồm chữ 手 乀 日 hoặc 龹 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 春 cấu thành từ 3 chữ: 手, 乀, 日
  • thủ
  • phật
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 春 cấu thành từ 2 chữ: 龹, 日
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • xuân [xuân]

    U+6625, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun1, chun3;
    Việt bính: ceon1
    1. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 2. [回春] hồi xuân 3. [孟春] mạnh xuân 4. [滿面春風] mãn diện xuân phong 5. [初春] sơ xuân 6. [三春] tam xuân 7. [青春] thanh xuân 8. [仲春] trọng xuân 9. [春病] xuân bệnh 10. [春分] xuân phân;

    xuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 春

    (Danh) Mùa xuân.
    § Theo âm lịch: từ tháng giêng đến tháng ba là mùa xuân, theo dương lịch: tháng ba, tháng tư và tháng năm là ba tháng mùa xuân.

    (Danh)
    Vẻ vui tươi, trẻ trung, xuân sắc, hỉ sắc.
    ◎Như: thanh xuân
    xuân xanh, tuổi trẻ.
    ◇Lục Khải : Giang Nam vô sở hữu, Liêu tặng nhất chi xuân , (Tặng Phạm Diệp ).

    (Danh)
    Năm.
    ◇Tào Thực : Tự kì tam niên quy, kim dĩ lịch cửu xuân , (Tạp thi ) Tự hẹn ba năm thì về, Nay đã trải qua chín mùa xuân (chín năm).

    (Danh)
    Sức sống, sự sống.
    ◎Như: khen thầy thuốc chữa khỏi bệnh nói là diệu thủ hồi xuân .

    (Danh)
    Rượu, người nhà Đường gọi rượu là xuân.

    (Danh)
    Tình cảm yêu thương giữa trai gái.
    § Ghi chú: Lễ nhà Chu cứ đến tháng trọng xuân (tháng hai) thì cho cưới xin, vì thế mới gọi các con gái muốn lấy chồng là hoài xuân .
    ◇Thi Kinh : Hữu nữ hoài xuân, Cát sĩ dụ chi , (Thiệu nam , Dã hữu tử quân ) Có cô gái đang ôm ấp xuân tình (nghĩ đến chuyện lấy chồng), Chàng trai đến quyến rủ.

    (Danh)
    Phương đông.
    ◎Như: xuân phương phương đông.

    (Tính)
    Thuộc về mùa xuân.
    ◎Như: xuân phong gió xuân.

    xoan, như "còn xoan, đương xoan" (vhn)
    xuân, như "mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu" (btcn)

    Nghĩa của 春 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (芚、萅)
    [chūn]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: XUÂN
    1. xuân; (nghĩa đen và nghĩa bóng); mùa xuân; lạc thú。春季。
    春 景。
    cảnh mùa xuân.
    温暖如春 。
    ấm áp như mùa xuân.
    2. tình dục; tình yêu; ái tình; mối tình (nam, nữ)。男女情欲。
    怀春 。
    mộng tưởng (con gái tương tư con trai).
    春 心。
    tình yêu trai gái.
    3. sống; đầy sức sống; sống còn。比喻生机。
    妙手回春 。
    thầy thuốc giỏi cứu sống người sắp chết.
    4. họ Xuân。姓。
    Từ ghép:
    春饼 ; 春播 ; 春不老 ; 春茶 ; 春潮 ; 春绸 ; 春大麦 ; 春凳 ; 春地 ; 春肥 ; 春分 ; 春分点 ; 春风 ; 春风得意 ; 春风风人 ; 春风化雨 ; 春风满面 ; 春风一度 ; 春耕 ; 春宫 ; 春菇 ; 春灌 ; 春光 ; 春光漏泄 ; 春光明媚 ; 春寒 ; 春旱 ; 春花作物 ; 春华秋实 ; 春花秋月 ; 春化 ; 春画 ; 春荒 ; 春晖 ; 春季 ; 春假 ; 春节 ; 春景 ; 春酒 ; 春卷 ; 春兰 ; 春雷 ; 春联 ; 春令 ; 春禄 ; 春麦 ; 春梦 ; 春牛 ; 春暖花开 ; 春暖花香 ;
    春情 ; 春秋 ; 春秋鼎盛 ; 春去夏来 ; 春色 ; 春色满园 ; 春山如笑 ; 春上 ; 春试 ; 春笋 ; 春天 ; 春帖 ; 春闱 ; 春温 ; 春瘟 ; 春宵 ; 春宵一刻 ; 春小麦 ; 春心 ; 春汛 ; 春药 ; 春意 ; 春游 ; 春种 ; 春装

    Chữ gần giống với 春:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 春

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 春 Tự hình chữ 春 Tự hình chữ 春 Tự hình chữ 春

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

    xoan:còn xoan, đương xoan
    xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

    Gới ý 17 câu đối có chữ 春:

    Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

    Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

    Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

    Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

    Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

    Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

    春 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 春 Tìm thêm nội dung cho: 春