Nghĩa của 保险锁 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoxiǎnsuǒ] khoá an toàn。为防偷盗而特装的锁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |

Tìm hình ảnh cho: 保险锁 Tìm thêm nội dung cho: 保险锁
