Từ: 保险锁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保险锁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 险 • 锁

Nghĩa của 保险锁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoxiǎnsuǒ] khoá an toàn。为防偷盗而特装的锁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm险:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả锁:toả (cái dũa, mài dũa)
保险锁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保险锁 Tìm thêm nội dung cho: 保险锁