Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạo động
Hành vi dùng bạo lực để uy hiếp, phá hoại, phản kháng... ☆Tương tự:
bạo loạn
暴亂,
động loạn
動亂.
Nghĩa của 暴动 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàodòng] bạo động。为破坏当时的政治制度、社会秩序而采取的集体武装行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 暴動 Tìm thêm nội dung cho: 暴動
