Cao su chống va đập cửa
Chữ 瘗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘗, chiết tự chữ Ế
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘗:
瘗
Biến thể phồn thể: 瘞;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
瘗 ế
ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
瘗 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 瘗
Tục dùng như chữ ế 瘞.Giản thể của chữ 瘞.ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)
Nghĩa của 瘗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瘱)
[yì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: Ế
chôn cất; chôn vùi; chôn giấu。掩埋;埋藏。
[yì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: Ế
chôn cất; chôn vùi; chôn giấu。掩埋;埋藏。
Chữ gần giống với 瘗:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Dị thể chữ 瘗
瘞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘗
| ế | 瘗: | ế (chôn táng) |

Tìm hình ảnh cho: 瘗 Tìm thêm nội dung cho: 瘗
