Cao su chống va đập cửa

Chữ 瘗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘗, chiết tự chữ Ế

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘗:

瘗 ế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘗

Chiết tự chữ ế bao gồm chữ 病 夹 hoặc 疒 夹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘗 cấu thành từ 2 chữ: 病, 夹
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • giáp
  • 2. 瘗 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 夹
  • nạch
  • giáp
  • ế [ế]

    U+7617, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瘞;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji3;

    ế

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘗

    Tục dùng như chữ ế .Giản thể của chữ .
    ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瘱)
    [yì]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: Ế
    chôn cất; chôn vùi; chôn giấu。掩埋;埋藏。

    Chữ gần giống với 瘗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Dị thể chữ 瘗

    ,

    Chữ gần giống 瘗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘗 Tự hình chữ 瘗 Tự hình chữ 瘗 Tự hình chữ 瘗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘗

    ế:ế (chôn táng)
    瘗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘗 Tìm thêm nội dung cho: 瘗