Từ: 锅伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锅伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锅伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[guō·huo] nơi nấu cơm chung; bếp công cộng (của công nhân độc thân hay người đi buôn)。(锅伙儿)旧时单身工人、小贩等临时组成的集体食宿处,设备简陋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
锅伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锅伙 Tìm thêm nội dung cho: 锅伙