Chữ 湊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湊, chiết tự chữ THẤU, TẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湊:

湊 thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湊

Chiết tự chữ thấu, tấu bao gồm chữ 水 奏 hoặc 氵 奏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湊 cấu thành từ 2 chữ: 水, 奏
  • thuỷ, thủy
  • táu, tâu, tấu
  • 2. 湊 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 奏
  • thuỷ, thủy
  • táu, tâu, tấu
  • thấu [thấu]

    U+6E4A, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cou4;
    Việt bính: cau3
    1. [湊巧] thấu xảo;

    thấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 湊

    (Động) Tụ họp, gom góp.
    § Thông thấu
    .
    ◎Như: thấu tại nhất khởi liêu thiên tụm nhau lại tán gẫu.
    ◇Vương Kiến : Vạn sầu sanh lữ dạ, Bách bệnh thấu suy niên , (Chiếu kính ) Muôn nỗi buồn phát sinh đêm lữ thứ, Trăm bệnh dồn vào năm suy kém.

    (Động)
    Chạy tới, đi đến, đến dự.
    ◇Chiến quốc sách : Nhạc Nghị tự Ngụy vãng, Trâu Diễn tự Tề vãng, Kịch Tân tự Triệu vãng, sĩ tranh thấu Yên , (Yên sách nhất ) Nhạc Nghị từ Ngụy qua, Trâu Diễn từ Tề qua, Kịch Tân từ Triệu qua, các kẻ sĩ tranh nhau tới Yên.

    (Động)
    Nhích gần, ghé đến.
    ◎Như: vãng tiền thấu nhất bộ nhích lên phía trước một bước.
    ◇Sầm Tham : Xuân vân thấu thâm thủy, Thu vũ huyền không san , (Tầm Thiếu Thất Trương San Nhân ) Mây xuân ghé sông sâu, Mưa thu giăng núi trống.

    (Danh)
    Bầu xe, trục bánh xe.
    § Thông thấu .

    (Danh)
    Thớ da.
    § Thông thấu .
    tấu, như "tấu (gom lại; gặp may)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 湊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 湊

    ,

    Chữ gần giống 湊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湊 Tự hình chữ 湊 Tự hình chữ 湊 Tự hình chữ 湊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湊

    tấu:tấu (gom lại; gặp may)
    湊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湊 Tìm thêm nội dung cho: 湊