Từ: nói sai sự thật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói sai sự thật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nóisaisựthật

Dịch nói sai sự thật sang tiếng Trung hiện đại:

指鹿为马 《秦朝二世皇帝的时候, 丞相赵高想造反, 怕别的臣子不附和, 就先试验一下。他把一只鹿献给二世, 说:"这是马。"二世笑着说:"丞相错了吧, 把鹿说成马了。"问旁边的人, 有的不说话, 有的说是 马, 有的说是鹿。事后赵高就暗中把说是鹿的人杀了(见于《史记·秦始皇本纪》)。比喻颠倒是非。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sai

sai𡗂:sai quả
sai:sai quả
sai:sai tay (trật tay)
sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
sai:sai quả
sai:sai quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: sự

sự:sự việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: thật

thật:thật thà
thật:thật thà
thật:thật thà
nói sai sự thật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nói sai sự thật Tìm thêm nội dung cho: nói sai sự thật