Từ: 合并 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合并:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合并 trong tiếng Trung hiện đại:

[hébìng] 1. hợp lại; hợp nhất; thống nhất; nhập chung; hợp lại làm một; sát nhập。结合到一起。
合并机构
sát nhập cơ quan.
这三个提议合并讨论。
ba đề nghị ấy hợp lại làm một mà thảo luận.
2. kèm theo; kéo theo; cùng phát sinh。指正在患某种病的同时又发生(另一种疾病)。
麻疹合并肺炎
lên sởi kéo theo viêm phổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
合并 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合并 Tìm thêm nội dung cho: 合并