Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合并 trong tiếng Trung hiện đại:
[hébìng] 1. hợp lại; hợp nhất; thống nhất; nhập chung; hợp lại làm một; sát nhập。结合到一起。
合并机构
sát nhập cơ quan.
这三个提议合并讨论。
ba đề nghị ấy hợp lại làm một mà thảo luận.
2. kèm theo; kéo theo; cùng phát sinh。指正在患某种病的同时又发生(另一种疾病)。
麻疹合并肺炎
lên sởi kéo theo viêm phổi.
合并机构
sát nhập cơ quan.
这三个提议合并讨论。
ba đề nghị ấy hợp lại làm một mà thảo luận.
2. kèm theo; kéo theo; cùng phát sinh。指正在患某种病的同时又发生(另一种疾病)。
麻疹合并肺炎
lên sởi kéo theo viêm phổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 并
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tính | 并: | tính toán |
| tịnh | 并: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |

Tìm hình ảnh cho: 合并 Tìm thêm nội dung cho: 合并
