Cao su chống va đập cửa

Từ: 同仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngrén] đồng nghiệp; bạn cùng ngành; bạn cùng nghề。同"同人"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
同仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同仁 Tìm thêm nội dung cho: 同仁