Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 仁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仁, chiết tự chữ NHÂN, NHƠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁:
仁
Pinyin: ren2, jin4;
Việt bính: jan4
1. [不仁] bất nhân 2. [至仁] chí nhân 3. [仁愛] nhân ái 4. [仁政] nhân chính 5. [仁勇] nhân dũng 6. [仁者] nhân giả 7. [仁厚] nhân hậu 8. [仁兄] nhân huynh 9. [仁義] nhân nghĩa 10. [仁壽] nhân thọ 11. [仁王] nhân vương 12. [依仁] y nhân;
仁 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 仁
(Động) Thương, yêu.◎Như: nhân dân ái vật 仁民愛物 thương dân yêu vật.
(Danh) Đức khoan dung, từ ái, thiện lương.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Trương vấn nhân ư Khổng Tử. Khổng Tử viết: năng hành ngũ giả ư thiên hạ vi nhân hĩ. Thỉnh vấn chi, viết: cung, khoan, tín, mẫn, huệ 子張問仁於孔子. 孔子曰: 能行五者於天下為仁矣. 請問之, 曰: 恭, 寬, 信, 敏, 惠 (Dương Hóa 陽貨) Tử Trương hỏi Khổng Tử về đức nhân. Khổng Tử đáp: Làm được năm đức trong thiên hạ thì gọi là nhân. (Tử Trương) xin hỏi là những đức gì, Khổng Tử đáp: Cung kính, khoan hậu, tín nghĩa, cần mẫn và từ ái.
(Danh) Người có đức nhân.
◇Luận Ngữ 論語: Phiếm ái chúng nhi thân nhân 汎愛眾而親仁 (Học nhi 學而) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
(Danh) Người.
§ Thông nhân 人.
(Danh) Cái hột ở trong quả.
◎Như: đào nhân 桃仁 hạt đào.
(Danh) Họ Nhân.
(Tính) Khoan hậu, có đức hạnh.
◎Như: nhân chánh 仁政 chính trị nhân đạo, nhân nhân quân tử 仁人君子 bậc quân tử nhân đức.
(Tính) Có cảm giác.
◎Như: ma mộc bất nhân 麻木不仁 tê liệt.
nhân, như "nhân đức" (vhn)
nhơn, như "nhơn tâm (nhân tâm)" (gdhn)
Nghĩa của 仁 trong tiếng Trung hiện đại:
[rén]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: NHÂN
1. nhân ái; lòng nhân từ。仁爱。
仁心。
trái tim nhân ái; tấm lòng nhân ái.
仁政。
nền chính trị nhân ái.
仁至义尽。
tận tình tận nghĩa.
2. họ Nhân。(Rén)姓。
3. nhân (trong hạt)。(仁儿)果核或果壳最里头的较柔软的部分,大多可以吃。
杏仁儿。
hạnh nhân.
核桃仁儿。
nhân hạt đào.
花生仁儿。
hạt đậu phộng; hạt đậu phụng.
虾仁儿。
tôm nõn.
Từ ghép:
仁爱 ; 仁慈 ; 仁弟 ; 仁果 ; 仁厚 ; 仁人君子 ; 仁人志士 ; 仁兄 ; 仁义 ; 仁义 ; 仁者见仁,智者见智 ; 仁政 ; 仁至义尽
Số nét: 4
Hán Việt: NHÂN
1. nhân ái; lòng nhân từ。仁爱。
仁心。
trái tim nhân ái; tấm lòng nhân ái.
仁政。
nền chính trị nhân ái.
仁至义尽。
tận tình tận nghĩa.
2. họ Nhân。(Rén)姓。
3. nhân (trong hạt)。(仁儿)果核或果壳最里头的较柔软的部分,大多可以吃。
杏仁儿。
hạnh nhân.
核桃仁儿。
nhân hạt đào.
花生仁儿。
hạt đậu phộng; hạt đậu phụng.
虾仁儿。
tôm nõn.
Từ ghép:
仁爱 ; 仁慈 ; 仁弟 ; 仁果 ; 仁厚 ; 仁人君子 ; 仁人志士 ; 仁兄 ; 仁义 ; 仁义 ; 仁者见仁,智者见智 ; 仁政 ; 仁至义尽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 仁:

Tìm hình ảnh cho: 仁 Tìm thêm nội dung cho: 仁
