Từ: 向使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 向使 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngshǐ] giả sử。假使。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
向使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向使 Tìm thêm nội dung cho: 向使