Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑡, chiết tự chữ XẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑡

Chiết tự chữ xẻ bao gồm chữ 金 齒 hoặc 釒 齒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑡 cấu thành từ 2 chữ: 金, 齒
  • ghim, găm, kim
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • 2. 鑡 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 齒
  • kim, thực
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • []

    U+9461, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4, pao2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鑡


    xẻ, như "cưa xẻ; xẻ đôi" (vhn)

    Chữ gần giống với 鑡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

    Dị thể chữ 鑡

    𬭔,

    Chữ gần giống 鑡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑡 Tự hình chữ 鑡 Tự hình chữ 鑡 Tự hình chữ 鑡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑡

    xẻ:cưa xẻ; xẻ đôi
    鑡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑡 Tìm thêm nội dung cho: 鑡