Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rơ trong tiếng Việt:
["- đg. Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc."]Dịch rơ sang tiếng Trung hiện đại:
活络 《(筋骨、器物的零件等)活动。》旷 《相互配合的两个零件(如轴和孔, 键和键槽等)的间隙大于所要求的范围; 衣着过于肥大, 不合体。》trục xe rơ rồi.
车轴旷了。

Tìm hình ảnh cho: rơ Tìm thêm nội dung cho: rơ
