Từ: 丹心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đan tâm
Tấm lòng son, lòng trung không bao giờ thay đổi.

Nghĩa của 丹心 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānxīn] lòng son; lòng trung thành; lòng trung nghĩa。赤诚的心。
一片丹心
một tấm lòng son

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
丹心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹心 Tìm thêm nội dung cho: 丹心