Từ: 愛女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái nữ
Con gái yêu mến, được sủng ái.
◇Chiến quốc sách :
Tần vương hữu ái nữ nhi mĩ, hựu giản trạch cung trung giai ngoạn lệ hảo ngoạn tập âm giả dĩ hoan  tòng chi
美, 之 (Sở sách nhị ) Vua Tần có người con gái yêu diễm lệ, lại lựa trong cung những con gái đẹp giỏi đàn ca để cho theo hầu (Sở Hoài Vương).Ham thích nữ sắc.
◇Vô danh thị 氏:
Tiểu nhị ca, nhĩ dã tri đạo ngã trang cô ái nữ
哥, (Bách hoa đình 亭, Đệ nhất chiết) Tiểu nhị ca, em đã biết ta dâm đãng háo sắc.

Nghĩa của 爱女 trong tiếng Trung hiện đại:

[àinǚ] 1. ái nữ; con gái rượu; con gái yêu。心爱的女儿。
2. háo sắc; mê gái。喜爱女色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
愛女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛女 Tìm thêm nội dung cho: 愛女