Cao su chống va đập cửa

Chữ 滃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滃, chiết tự chữ ỐNG, ỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滃:

滃 ổng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滃

Chiết tự chữ ống, ổng bao gồm chữ 水 翁 hoặc 氵 翁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滃 cấu thành từ 2 chữ: 水, 翁
  • thuỷ, thủy
  • òng, ông, ồng, ổng
  • 2. 滃 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 翁
  • thuỷ, thủy
  • òng, ông, ồng, ổng
  • ổng [ổng]

    U+6EC3, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: weng3, weng1;
    Việt bính: jung2;

    ổng

    Nghĩa Trung Việt của từ 滃

    (Phó) Hơi mây ùn ùn.

    (Phó)
    Nước lớn dâng trào.

    ống, như "ống nước" (gdhn)

    Nghĩa của 滃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÔNG
    Ông Giang (tên sông ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)。滃江。水名,在广东。
    [wěng]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: ỔNG
    1. mênh mông; cuồn cuộn; ào ào (nước)。形容水盛。
    2. ùn ùn; mây ùn ùn kéo tới (mây)。形容云起。

    Chữ gần giống với 滃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 滃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滃 Tự hình chữ 滃 Tự hình chữ 滃 Tự hình chữ 滃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滃

    ống:ống nước
    滃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滃 Tìm thêm nội dung cho: 滃