Từ: diễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ diễn:
Pinyin: mian3, ju1;
Việt bính: min5;
丏 diễn, cái
Nghĩa Trung Việt của từ 丏
(Động) Che lấp không thấy.(Danh) Tường ngắn ngày xưa dùng để tránh tên bắn.Một âm là cái.
§ Cũng như cái 丐.
miện, như "mũ miện" (gdhn)
Nghĩa của 丏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: MIỄN
书
1. che khuất; không thấy; nhìn không thấy。遮蔽;看不见。
2. tường thấp (để tránh tên)。避箭的短墙。
Tự hình:

Pinyin: yan3, yan2;
Việt bính: hin2 jin2 jin5
1. [奧衍] áo diễn 2. [平衍] bình diễn;
衍 diễn, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 衍
(Động) Kéo dài, mở rộng, triển khai.(Động) Tản ra, phân bố.
(Động) Sinh sôi nảy nở, nhung nhúc.
◎Như: phồn diễn 繁衍 sinh sôi đông đúc.
(Tính) Rộng, lớn.
(Tính) Vui vẻ, hoan lạc.
(Tính) Dư, thừa.
◎Như: diễn tự 衍字 chữ thừa.
(Danh) Đất thấp và bằng phẳng.
(Danh) Sườn núi.
(Danh) Đầm nước, chằm.
(Danh) Đồ đựng bằng tre (sọt, ...).
(Danh) Tế Diễn.
(Danh) Họ Diễn.
diễn, như "diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn" (vhn)
Nghĩa của 衍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DIỄN
动
1. khai triển; phát huy。 开展;发挥。
推衍
suy diễn
2. dư; thừa (câu chữ)。多余(指字句)。
衍文
câu chữ thừa
3. đồng bằng。低而平坦的土地。
广衍沃野。
đồng bằng rộng lớn phì nhiêu
4. đầm lầy。沼泽。
Từ ghép:
衍变 ; 衍射 ; 衍生 ; 衍生物 ; 衍文
Tự hình:

U+7D3E, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhen3, tian3;
Việt bính: can2 zan2
1. [紾臂] chẩn tí;
紾 chẩn, diễn
Nghĩa Trung Việt của từ 紾
(Động) Xoăn lại, xoắn.(Động) Vặn, chuyển, quay ngoặt lại.
◇Mạnh Tử 孟子: Chẩn huynh chi tí nhi đoạt chi thực 紾兄之臂而奪之食 (Cáo tử hạ 告子下) Vặn tay anh mà cướp lấy thức ăn.
(Tính) Một âm là diễn. Lớp xớp, không nhẵn.
◇Chu Lễ 周禮: Lão ngưu chi giác diễn nhi tích 老牛之角紾而昔 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Sừng con bò già nhám và khô.
Nghĩa của 紾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CHÂN
书
vặn cong; xoay cong。扭;转。
Chữ gần giống với 紾:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紾
𬘝,
Tự hình:

Pinyin: yan3, yan4;
Việt bính: jin2 jin5
1. [表演] biểu diễn 2. [講演] giảng diễn 3. [操演] thao diễn;
演 diễn
Nghĩa Trung Việt của từ 演
(Động) Trình bày trước công chúng kịch, tuồng, nghệ thuật, v.v.◎Như: biểu diễn 表演 trình bày cho xem.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hí diễn đích thị Bát Nghĩa trung Quan Đăng bát xích 戲演的是八義中觀燈八齣 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Trình diễn đoạn Bát Nghĩa trong tuồng Quan Đăng tám xuất.
(Động) Luyện tập.
◎Như: diễn lễ 演禮 tập lễ nghi trước.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Mỗi nhật tương tửu nhục lai thỉnh Trí Thâm, khán tha diễn vũ sử quyền 每日將酒肉來請智深, 看他演武使拳 (Đệ thất hồi) Mỗi ngày đem rượu thịt mời (Lỗ) Trí Thâm, xem (hòa thượng) luyện võ múa quyền.
(Động) Mở rộng, xiển dương.
◇Hán Thư 漢書: Hựu bất tri thôi diễn thánh đức, thuật tiên đế chi chí 又不知推演聖德, 述先帝之志 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Lại không biết xiển dương thánh đức, bày tỏ ý chí của vua trước.
(Động) Tính toán, suy tính.
◇Tống sử 宋史: Thủy khả diễn tạo tân lịch 始可演造新曆 (Luật lịch chí thập ngũ 律曆志十五) Rồi mới có thể tính toán làm ra lịch mới.
diễn, như "diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn" (vhn)
dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (btcn)
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (btcn)
giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (btcn)
rởn, như "rởn gáy" (btcn)
dán, như "dán giấy, keo dán; gỗ dán" (gdhn)
dợn, như "mặt hồ dợn sóng" (gdhn)
gián, như "gián (xem Dán)" (gdhn)
Nghĩa của 演 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DIỄN
动
1. diễn biến; biến hoá; thay đổi。演变;演化。
演进
diễn giảng
2. phát huy; phát triển。发挥。
演说
diễn thuyết
演绎
diễn dịch
3. theo thể thức nhất định (học tập, tính toán)。依照程式(练习或计算)。
演算
tính theo công thức
演武
diễn võ
演兵场
bãi thao luyện quân ngũ
4. biểu diễn。当众表演技艺。
表演
biểu diễn
演奏
diễn tấu
她演过白毛女。
cô ta từng diễn vỡ Bạch Mao Nữ
Từ ghép:
演变 ; 演唱 ; 演出 ; 演化 ; 演技 ; 演讲 ; 演进 ; 演庆 ; 演示 ; 演说 ; 演算 ; 演武 ; 演习 ; 演戏 ; 演义 ; 演绎 ; 演员 ; 演州 ; 演奏
Chữ gần giống với 演:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Dịch diễn sang tiếng Trung hiện đại:
表演 《戏剧、舞蹈、杂技等演出; 把情节或技艺表现出来。》开幕 《一场演出, 一个节目或一幕戏开始时打开舞台前的幕。》bây giờ là tám giờ, e rằng kịch đã diễn rồi.
现在八点, 戏恐怕已经开幕了。 排 《排演。》
diễn tập kịch.
彩排。
去 《扮演(戏曲里的角色)。》
进行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn
| diễn | 𪵰: | |
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| diễn | 縯: | |
| diễn | 衍: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
Gới ý 17 câu đối có chữ diễn:
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Tìm hình ảnh cho: diễn Tìm thêm nội dung cho: diễn
