Từ: diễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ diễn:

丏 diễn, cái衍 diễn, diên紾 chẩn, diễn演 diễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: diễn

diễn, cái [diễn, cái]

U+4E0F, tổng 4 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3, ju1;
Việt bính: min5;

diễn, cái

Nghĩa Trung Việt của từ 丏

(Động) Che lấp không thấy.

(Danh)
Tường ngắn ngày xưa dùng để tránh tên bắn.Một âm là cái.
§ Cũng như cái
.
miện, như "mũ miện" (gdhn)

Nghĩa của 丏 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 一- Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: MIỄN

1. che khuất; không thấy; nhìn không thấy。遮蔽;看不见。
2. tường thấp (để tránh tên)。避箭的短墙。

Chữ gần giống với 丏:

, , , , , , , 𠀉,

Chữ gần giống 丏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丏 Tự hình chữ 丏 Tự hình chữ 丏 Tự hình chữ 丏

diễn, diên [diễn, diên]

U+884D, tổng 9 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3, yan2;
Việt bính: hin2 jin2 jin5
1. [奧衍] áo diễn 2. [平衍] bình diễn;

diễn, diên

Nghĩa Trung Việt của từ 衍

(Động) Kéo dài, mở rộng, triển khai.

(Động)
Tản ra, phân bố.

(Động)
Sinh sôi nảy nở, nhung nhúc.
◎Như: phồn diễn
sinh sôi đông đúc.

(Tính)
Rộng, lớn.

(Tính)
Vui vẻ, hoan lạc.

(Tính)
Dư, thừa.
◎Như: diễn tự chữ thừa.

(Danh)
Đất thấp và bằng phẳng.

(Danh)
Sườn núi.

(Danh)
Đầm nước, chằm.

(Danh)
Đồ đựng bằng tre (sọt, ...).

(Danh)
Tế Diễn.

(Danh)
Họ Diễn.
diễn, như "diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn" (vhn)

Nghĩa của 衍 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 9
Hán Việt: DIỄN

1. khai triển; phát huy。 开展;发挥。
推衍
suy diễn
2. dư; thừa (câu chữ)。多余(指字句)。
衍文
câu chữ thừa
3. đồng bằng。低而平坦的土地。
广衍沃野。
đồng bằng rộng lớn phì nhiêu
4. đầm lầy。沼泽。
Từ ghép:
衍变 ; 衍射 ; 衍生 ; 衍生物 ; 衍文

Chữ gần giống với 衍:

, ,

Chữ gần giống 衍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衍 Tự hình chữ 衍 Tự hình chữ 衍 Tự hình chữ 衍

chẩn, diễn [chẩn, diễn]

U+7D3E, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen3, tian3;
Việt bính: can2 zan2
1. [紾臂] chẩn tí;

chẩn, diễn

Nghĩa Trung Việt của từ 紾

(Động) Xoăn lại, xoắn.

(Động)
Vặn, chuyển, quay ngoặt lại.
◇Mạnh Tử
: Chẩn huynh chi tí nhi đoạt chi thực (Cáo tử hạ ) Vặn tay anh mà cướp lấy thức ăn.

(Tính)
Một âm là diễn. Lớp xớp, không nhẵn.
◇Chu Lễ : Lão ngưu chi giác diễn nhi tích (Đông quan khảo công kí ) Sừng con bò già nhám và khô.

Nghĩa của 紾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHÂN

vặn cong; xoay cong。扭;转。

Chữ gần giống với 紾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 紾

𬘝,

Chữ gần giống 紾

, , , , , , 緿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紾 Tự hình chữ 紾 Tự hình chữ 紾 Tự hình chữ 紾

diễn [diễn]

U+6F14, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3, yan4;
Việt bính: jin2 jin5
1. [表演] biểu diễn 2. [講演] giảng diễn 3. [操演] thao diễn;

diễn

Nghĩa Trung Việt của từ 演

(Động) Trình bày trước công chúng kịch, tuồng, nghệ thuật, v.v.
◎Như: biểu diễn
trình bày cho xem.
◇Hồng Lâu Mộng : Hí diễn đích thị Bát Nghĩa trung Quan Đăng bát xích (Đệ ngũ thập tứ hồi) Trình diễn đoạn Bát Nghĩa trong tuồng Quan Đăng tám xuất.

(Động)
Luyện tập.
◎Như: diễn lễ tập lễ nghi trước.
◇Thủy hử truyện : Mỗi nhật tương tửu nhục lai thỉnh Trí Thâm, khán tha diễn vũ sử quyền , 使 (Đệ thất hồi) Mỗi ngày đem rượu thịt mời (Lỗ) Trí Thâm, xem (hòa thượng) luyện võ múa quyền.

(Động)
Mở rộng, xiển dương.
◇Hán Thư : Hựu bất tri thôi diễn thánh đức, thuật tiên đế chi chí , (Ngoại thích truyện hạ ) Lại không biết xiển dương thánh đức, bày tỏ ý chí của vua trước.

(Động)
Tính toán, suy tính.
◇Tống sử : Thủy khả diễn tạo tân lịch (Luật lịch chí thập ngũ ) Rồi mới có thể tính toán làm ra lịch mới.

diễn, như "diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn" (vhn)
dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (btcn)
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (btcn)
giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (btcn)
rởn, như "rởn gáy" (btcn)
dán, như "dán giấy, keo dán; gỗ dán" (gdhn)
dợn, như "mặt hồ dợn sóng" (gdhn)
gián, như "gián (xem Dán)" (gdhn)

Nghĩa của 演 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: DIỄN

1. diễn biến; biến hoá; thay đổi。演变;演化。
演进
diễn giảng
2. phát huy; phát triển。发挥。
演说
diễn thuyết
演绎
diễn dịch
3. theo thể thức nhất định (học tập, tính toán)。依照程式(练习或计算)。
演算
tính theo công thức
演武
diễn võ
演兵场
bãi thao luyện quân ngũ
4. biểu diễn。当众表演技艺。
表演
biểu diễn
演奏
diễn tấu
她演过白毛女。
cô ta từng diễn vỡ Bạch Mao Nữ
Từ ghép:
演变 ; 演唱 ; 演出 ; 演化 ; 演技 ; 演讲 ; 演进 ; 演庆 ; 演示 ; 演说 ; 演算 ; 演武 ; 演习 ; 演戏 ; 演义 ; 演绎 ; 演员 ; 演州 ; 演奏

Chữ gần giống với 演:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 演

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 演 Tự hình chữ 演 Tự hình chữ 演 Tự hình chữ 演

Dịch diễn sang tiếng Trung hiện đại:

表演 《戏剧、舞蹈、杂技等演出; 把情节或技艺表现出来。》开幕 《一场演出, 一个节目或一幕戏开始时打开舞台前的幕。》
bây giờ là tám giờ, e rằng kịch đã diễn rồi.
现在八点, 戏恐怕已经开幕了。 排 《排演。》
diễn tập kịch.
彩排。
《扮演(戏曲里的角色)。》
进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn

diễn𪵰: 
diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
diễn: 
diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn

Gới ý 17 câu đối có chữ diễn:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

diễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diễn Tìm thêm nội dung cho: diễn