Từ: 听任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听任 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngrèn] mặc cho; để cho; tuỳ ý。听凭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
听任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听任 Tìm thêm nội dung cho: 听任