Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa răm trong tiếng Việt:
["- d. Nh. Rau răm: Thịt bò thuôn răm."]Dịch răm sang tiếng Trung hiện đại:
鸭舌草 《植物名。雨久花科雨久花属, 一年生草本。生水田, 高尺许, 全体滑泽。须根密集簇生, 叶心脏形或卵形, 夏秋开花, 短总状花序, 一花至四花, 色浓青, 可供观赏。亦称为"雨久花"。》Nghĩa chữ nôm của chữ: răm
| răm | 菻: | rau răm |

Tìm hình ảnh cho: răm Tìm thêm nội dung cho: răm
