Từ: răm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ răm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: răm

Nghĩa răm trong tiếng Việt:

["- d. Nh. Rau răm: Thịt bò thuôn răm."]

Dịch răm sang tiếng Trung hiện đại:

鸭舌草 《植物名。雨久花科雨久花属, 一年生草本。生水田, 高尺许, 全体滑泽。须根密集簇生, 叶心脏形或卵形, 夏秋开花, 短总状花序, 一花至四花, 色浓青, 可供观赏。亦称为"雨久花"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: răm

răm:rau răm
răm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: răm Tìm thêm nội dung cho: răm