Cao su chống va đập cửa

Từ: 改醮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改醮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cải tiếu
Lấy chồng lần nữa. § Cũng như
cải giá
嫁,
tái tiếu
醮.

Nghĩa của 改醮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎijiào] tái giá; đi bước nữa; tái hôn。旧时称改嫁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醮

tiếu:tiếu (tế lễ, làm lễ)
改醮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改醮 Tìm thêm nội dung cho: 改醮