Cao su chống va đập cửa
cải tiếu
Lấy chồng lần nữa. § Cũng như
cải giá
改嫁,
tái tiếu
再醮.
Nghĩa của 改醮 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎijiào] tái giá; đi bước nữa; tái hôn。旧时称改嫁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醮
| tiếu | 醮: | tiếu (tế lễ, làm lễ) |

Tìm hình ảnh cho: 改醮 Tìm thêm nội dung cho: 改醮
