Từ: 陰惡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰惡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陰 • 惡

âm ác
Việc ác không ai biết.
◇Vương Sung 王充:
Công tử Ngang hữu âm ác phục tội, nhân bất văn kiến, thiên độc tri chi
公子卬有陰惡伏罪, 人不聞見, 天獨知之 (Luận hành 論衡, Họa hư 禍虛).Âm hiểm ác độc.
◇Tân Đường Thư 新唐書:
Ngôn như quỷ âm ác khả úy dã
言如鬼陰惡可畏也 (Lộ Nham truyện 路巖傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm陰:âm dương
ơm陰:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác惡:ác tâm
ố惡:hoen ố
陰惡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰惡 Tìm thêm nội dung cho: 陰惡