Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陰惡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰惡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm ác
Việc ác không ai biết.
◇Vương Sung 充:
Công tử Ngang hữu âm ác phục tội, nhân bất văn kiến, thiên độc tri chi
罪, 見, 之 (Luận hành 衡, Họa hư 虛).Âm hiểm ác độc.
◇Tân Đường Thư 書:
Ngôn như quỷ âm ác khả úy dã
也 (Lộ Nham truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố
陰惡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰惡 Tìm thêm nội dung cho: 陰惡