Từ: 感服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm phục
Làm cho người cảm động mà thuận phục. ◇Tần Quan 觀:
Vương giả sở dĩ cảm phục thiên hạ giả, huệ dữ uy dã
, 也 (Đạo tặc sách thượng 上).Cảm động, bội phục. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tương Vân thính liễu, tâm trung tự thị cảm phục, cực tán tha tưởng đắc chu đáo
了, , 到 (Đệ tam thập thất hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
感服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感服 Tìm thêm nội dung cho: 感服