Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 草丛 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎocóng] bụi cỏ; lùm cỏ。聚生在一起的很多的草。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛
| tòng | 丛: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 草丛 Tìm thêm nội dung cho: 草丛
