Cao su chống va đập cửa

Từ: 草丛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草丛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草丛 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎocóng] bụi cỏ; lùm cỏ。聚生在一起的很多的草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)
草丛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草丛 Tìm thêm nội dung cho: 草丛