Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ém nhẹm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ém nhẹm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: émnhẹm

Nghĩa ém nhẹm trong tiếng Việt:

["- đg. (kng.). Giấu kín, không để lộ cho ai biết. Vụ việc bị ém nhẹm."]

Dịch ém nhẹm sang tiếng Trung hiện đại:

扣压 《把文件、意见等扣留下来不办理。》
xem ém

Nghĩa chữ nôm của chữ: ém

ém:ém vào, ém nhẹm

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẹm

nhẹm:giấu nhẹm
nhẹm:giữ nhẹm
nhẹm:giữ nhẹm
nhẹm:giữ nhẹm
ém nhẹm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ém nhẹm Tìm thêm nội dung cho: ém nhẹm