Từ: hàm số có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàm số:
hàm số
Trong một phương thức đại số giữa y và x, nếu y biến đổi khi x biến đổi, thường kí hiệu là y = f(x), y gọi là
hàm số
函數 của x. (tiếng Pháp: fonction).
Nghĩa hàm số trong tiếng Việt:
["- dt. Khái niệm toán học chỉ sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các đại lượng biến thiên."]Dịch hàm số sang tiếng Trung hiện đại:
函数 《在某一变化过程中, 两个变量x、y, 对于某一范围内的x的每一个值, y都有确定的值和它对应, y就是x的函数。这种关系一般用y = f (x)来表示。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hàm | 咸: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 唅: | quai hàm |
| hàm | 啣: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 嗛: | hàm (túi ở má khỉ) |
| hàm | 圅: | công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm |
| hàm | 憨: | hàm (ngu si) |
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |
| hàm | 𥻧: | |
| hàm | 𦛜: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 酣: | hàm (vui chén, uống rượu vui thích) |
| hàm | 衔: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 銜: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 頷: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | : | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 鹹: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 𬺍: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
Gới ý 15 câu đối có chữ hàm:
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh
Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Tìm hình ảnh cho: hàm số Tìm thêm nội dung cho: hàm số
