Từ: 大要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大要:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 要

Nghĩa của 大要 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyào] chủ yếu; ý chính; phần chính; phần cốt lỗi; phần cốt yếu。主要的;概要。
举其大要
đýa ra phần chính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo要:lưng eo
yêu要:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu要:yếu đuối ; hèn yếu
éo要:éo le; uốn éo
大要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大要 Tìm thêm nội dung cho: 大要