Nghĩa của 大要 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyào] chủ yếu; ý chính; phần chính; phần cốt lỗi; phần cốt yếu。主要的;概要。
举其大要
đýa ra phần chính.
举其大要
đýa ra phần chính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |

Tìm hình ảnh cho: 大要 Tìm thêm nội dung cho: 大要
