Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喜鹊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜鹊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜鹊 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ·que] chim khách; chim hỉ thước (người xưa cho rằng chim khách báo tin vui)。鸟,嘴尖,尾长,身体大部为黑色,肩和腹部白色,叫声嘈杂。民间传说听见它叫将有喜事来临,所以叫喜鹊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹊

thước:thước (chim quạ)
喜鹊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜鹊 Tìm thêm nội dung cho: 喜鹊