Cao su chống va đập cửa

Từ: 马号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马号 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎhào] 1. trại ngựa; chuồng ngựa; tàu ngựa。公家养马的地方。
2. kèn kỵ mã; kèn kỵ binh。骑兵用的较细长的军号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
马号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马号 Tìm thêm nội dung cho: 马号