Từ: 丁賦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁賦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丁 • 賦

đinh phú
Thuế đánh theo số đầu người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh丁:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh丁:đĩnh đạc
đứa丁:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賦

phú賦:thi phú
丁賦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁賦 Tìm thêm nội dung cho: 丁賦