Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 观赏植物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观赏植物:
Nghĩa của 观赏植物 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānshǎngzhíwù] cây cảnh; cây kiểng; bon-sai。专门培植来供观赏的植物,一般都有美丽的花或形态比较奇异。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏
| thưởng | 赏: | thưởng phạt; thưởng thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 观赏植物 Tìm thêm nội dung cho: 观赏植物
